TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挨着

āizhe giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 挨著

Âm Hán Việt AI TRƯỚC

挨着 nghĩa là gần.

Nghĩa của 挨着

āizhe

AI TRƯỚCphồn thể 挨著
  1. Gần

Câu hỏi thường gặp

挨着 nghĩa là gì?

挨着 (āizhe) nghĩa là gần.

挨着 đọc thế nào?

挨着 đọc là āizhe (pinyin).

Âm Hán Việt của 挨着 là gì?

Âm Hán Việt của 挨着 là "ai trước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.