TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挨肩儿

āijiānr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 挨肩兒

Âm Hán Việt AI KIÊN NHI

挨肩儿 nghĩa là liên tiếp nhanh chóng, sát cánh bên nhau.

Nghĩa của 挨肩儿

āijiānr

AI KIÊN NHIĐộng từphồn thể 挨肩兒
  1. Liên tiếp nhanh chóng (trẻ em, gần tuổi nhau)
  2. Sát cánh bên nhau

Câu hỏi thường gặp

挨肩儿 nghĩa là gì?

挨肩儿 (āijiānr) nghĩa là liên tiếp nhanh chóng, sát cánh bên nhau.

挨肩儿 đọc thế nào?

挨肩儿 đọc là āijiānr (pinyin).

Âm Hán Việt của 挨肩儿 là gì?

Âm Hán Việt của 挨肩儿 là "ai kiên nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.