TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挨肩擦背

āijiāncābèi giọng máy của trình duyệt

挨肩擦背 nghĩa là chen chúc cùng nhau.

Nghĩa của 挨肩擦背

āijiāncābèi

  1. thành ngữ Chen chúc cùng nhau

Câu hỏi thường gặp

挨肩擦背 nghĩa là gì?

挨肩擦背 (āijiāncābèi) nghĩa là chen chúc cùng nhau.

挨肩擦背 đọc thế nào?

挨肩擦背 đọc là āijiāncābèi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.