TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挨边

āibiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 挨邊

Âm Hán Việt AI BIÊN

挨边 nghĩa là sát mép, gần đúng.

Nghĩa của 挨边

āibiān

AI BIÊNĐộng từ, Tính từphồn thể 挨邊
  1. Sát mép
  2. Gần đúng
  3. Sát với (con số thực)
  4. Liên quan (dùng với phủ định để có nghĩa hoàn toàn không liên quan)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 挨边

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

挨边 nghĩa là gì?

挨边 (āibiān) nghĩa là sát mép, gần đúng.

挨边 đọc thế nào?

挨边 đọc là āibiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 挨边 là gì?

Âm Hán Việt của 挨边 là "ai biên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.