TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挨踢

āitī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt AI THÍCH

挨踢 nghĩa là công nghệ thông tin.

Nghĩa của 挨踢

āitī

AI THÍCHDanh từ
  1. từ mượn Công nghệ thông tin (IT)

Câu hỏi thường gặp

挨踢 nghĩa là gì?

挨踢 (āitī) nghĩa là công nghệ thông tin.

挨踢 đọc thế nào?

挨踢 đọc là āitī (pinyin).

Âm Hán Việt của 挨踢 là gì?

Âm Hán Việt của 挨踢 là "ai thích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.