TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挨边儿

āibiānr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 挨邊兒

Âm Hán Việt AI BIÊN NHI

挨边儿 nghĩa là sát mép, gần đúng.

Nghĩa của 挨边儿

āibiānr

AI BIÊN NHIĐộng từ, Tính từphồn thể 挨邊兒
  1. Sát mép
  2. Gần đúng
  3. Sát với (con số thực)
  4. Liên quan (dùng với phủ định để có nghĩa hoàn toàn không liên quan)
  5. Biến thể er hoá của 挨边 (āibiān)

Câu hỏi thường gặp

挨边儿 nghĩa là gì?

挨边儿 (āibiānr) nghĩa là sát mép, gần đúng.

挨边儿 đọc thế nào?

挨边儿 đọc là āibiānr (pinyin).

Âm Hán Việt của 挨边儿 là gì?

Âm Hán Việt của 挨边儿 là "ai biên nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.