TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挨近

āijìn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt AI CẬN

挨近 nghĩa là tiếp cận, đến gần.

Nghĩa của 挨近

āijìn

AI CẬNĐộng từ
  1. Tiếp cận
  2. Đến gần
  3. Lén đến gần
  4. Gần với
  5. Ai cận

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 挨近

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

挨近 nghĩa là gì?

挨近 (āijìn) nghĩa là tiếp cận, đến gần.

挨近 đọc thế nào?

挨近 đọc là āijìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 挨近 là gì?

Âm Hán Việt của 挨近 là "ai cận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.