TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挽救儿童

wǎnjiù'értóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 挽救兒童

Âm Hán Việt VÃN CỨU NHI ĐỒNG

挽救儿童 nghĩa là cứu một đứa trẻ.

Nghĩa của 挽救儿童

wǎnjiù'értóng

VÃN CỨU NHI ĐỒNGphồn thể 挽救兒童
  1. Cứu một đứa trẻ
  2. Hội Cứu Trợ Trẻ Em, một tổ chức từ thiện của Anh

Câu hỏi thường gặp

挽救儿童 nghĩa là gì?

挽救儿童 (wǎnjiù'értóng) nghĩa là cứu một đứa trẻ.

挽救儿童 đọc thế nào?

挽救儿童 đọc là wǎnjiù'értóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 挽救儿童 là gì?

Âm Hán Việt của 挽救儿童 là "vãn cứu nhi đồng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.