TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

捅

tǒng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 10

捅 nghĩa là chọc, thúc, chạm nhẹ, đẩy khẽ.

Nghĩa của 捅

tǒng

  1. Chọc; thúc
  2. Chạm nhẹ (ai đó); đẩy khẽ
  3. Tiết lộ; hé lộ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 捅

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

捅 nghĩa là gì?

捅 (tǒng) nghĩa là chọc, thúc, chạm nhẹ, đẩy khẽ.

捅 đọc thế nào?

捅 đọc là tǒng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.