TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

捂住脸

wǔzhùliǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 摀住臉

捂住脸 nghĩa là che mặt, chôn mặt vào tay.

Nghĩa của 捂住脸

wǔzhùliǎn

phồn thể 摀住臉
  1. Che mặt
  2. Chôn mặt vào tay

Câu hỏi thường gặp

捂住脸 nghĩa là gì?

捂住脸 (wǔzhùliǎn) nghĩa là che mặt, chôn mặt vào tay.

捂住脸 đọc thế nào?

捂住脸 đọc là wǔzhùliǎn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.