TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

捐款者

juānkuǎnzhě giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUYÊN KHOẢN GIẢ

捐款者 nghĩa là nhà tài trợ, ân nhân.

Nghĩa của 捐款者

juānkuǎnzhě

QUYÊN KHOẢN GIẢ
  1. Nhà tài trợ
  2. Ân nhân
  3. Người đóng góp (cho từ thiện)

Câu hỏi thường gặp

捐款者 nghĩa là gì?

捐款者 (juānkuǎnzhě) nghĩa là nhà tài trợ, ân nhân.

捐款者 đọc thế nào?

捐款者 đọc là juānkuǎnzhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 捐款者 là gì?

Âm Hán Việt của 捐款者 là "quyên khoản giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.