捐物 nghĩa là quyên góp hàng hóa, đóng góp vật chất.
Nghĩa của 捐物
juānwù
QUYÊN VẬT
Quyên góp hàng hóa (cho nỗ lực cứu trợ)
Đóng góp vật chất
Câu hỏi thường gặp
捐物 nghĩa là gì?
捐物 (juānwù) nghĩa là quyên góp hàng hóa, đóng góp vật chất.
捐物 đọc thế nào?
捐物 đọc là juānwù (pinyin).
Âm Hán Việt của 捐物 là gì?
Âm Hán Việt của 捐物 là "quyên vật".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.