TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

捞什子

lāoshízi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 撈什子

Âm Hán Việt LAO THẬP TỬ

捞什子 nghĩa là gánh nặng, phiền toái.

Nghĩa của 捞什子

lāoshízi

LAO THẬP TỬphồn thể 撈什子
  1. Gánh nặng
  2. Phiền toái
  3. thông tục Cái thứ đáng ghét đó
  4. Phiền phức

Câu hỏi thường gặp

捞什子 nghĩa là gì?

捞什子 (lāoshízi) nghĩa là gánh nặng, phiền toái.

捞什子 đọc thế nào?

捞什子 đọc là lāoshízi (pinyin).

Âm Hán Việt của 捞什子 là gì?

Âm Hán Việt của 捞什子 là "lao thập tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.