TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

捞取

lāoqǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 撈取

Âm Hán Việt LAO THỦ

捞取 nghĩa là vớt lên, múc lên từ nước, kiếm chác, đạt được.

Nghĩa của 捞取

lāoqǔ

LAO THỦĐộng từphồn thể 撈取
  1. Vớt lên; múc lên từ nước
  2. Kiếm chác; đạt được (bằng cách không đàng hoàng)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 捞取

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

捞取 nghĩa là gì?

捞取 (lāoqǔ) nghĩa là vớt lên, múc lên từ nước, kiếm chác, đạt được.

捞取 đọc thế nào?

捞取 đọc là lāoqǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 捞取 là gì?

Âm Hán Việt của 捞取 là "lao thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.