TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拾

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
shí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẬP
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: thập, kiệp, thiệp

拾 nghĩa là nhặt lên.

Nghĩa của 拾

shí

THẬP
  1. Nhặt lên
  2. Sắp xếp hoặc chỉnh lý
  3. Mười (chữ số chống gian lận của ngân hàng)

shè

THẬP
  1. Bước nhẹ nhàng lên

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 拾

Đồng nghĩa

Từ ghép có 拾

Thành ngữ có 拾

  • 不可收拾 — Không thể cứu vãn; không quản lý được; ngoài tầm kiểm soát; tuyệt vọng
  • 拾级而上 — Đi chậm rãi lên một đoạn bậc thang
  • 拾金不昧 — Nhặt được tiền không giấu diếm (thành ngữ); trả lại tài sản cho người mất
  • 俯拾皆是 — Nhiều đến mức cúi xuống là nhặt được
  • 拾遗补缺 — Khắc phục thiếu sót và sửa lỗi
  • 路不拾遗 — Không ai nhặt của rơi trên đường
  • 拾人牙慧 — Nhặt lời người khác (thành ngữ); biến ý kiến người khác thành của mình
  • 收拾残局 — Thu dọn tàn cuộc
  • 道不拾遗 — Không ai nhặt của rơi trên đường
  • 拾人涕唾 — Đạo văn

Câu hỏi thường gặp

拾 nghĩa là gì?

拾 (shí, shè) nghĩa là nhặt lên.

拾 đọc thế nào?

拾 đọc là shí (pinyin).

Âm Hán Việt của 拾 là gì?

Âm Hán Việt của 拾 là "thập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.