TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

捡拾

jiǎnshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 撿拾

Âm Hán Việt KIỂM THẬP

捡拾 nghĩa là nhặt lên, gom lại.

Nghĩa của 捡拾

jiǎnshí

KIỂM THẬPĐộng từphồn thể 撿拾
  1. Nhặt lên; gom lại

Câu hỏi thường gặp

捡拾 nghĩa là gì?

捡拾 (jiǎnshí) nghĩa là nhặt lên, gom lại.

捡拾 đọc thế nào?

捡拾 đọc là jiǎnshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 捡拾 là gì?

Âm Hán Việt của 捡拾 là "kiểm thập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.