捡了芝麻丢了西瓜 nghĩa là Bỏ lỡ cơ hội lớn để theo đuổi những thứ tầm thường.
Nghĩa của 捡了芝麻丢了西瓜
jiǎnlezhīmadiūlexīguā
KIỂM LIỄU CHI MA ĐÂU LIỄU TÂY QUAphồn thể 撿了芝麻丟了西瓜
thành ngữ Bỏ lỡ cơ hội lớn để theo đuổi những thứ tầm thường
Câu hỏi thường gặp
捡了芝麻丢了西瓜 nghĩa là gì?
捡了芝麻丢了西瓜 (jiǎnlezhīmadiūlexīguā) nghĩa là Bỏ lỡ cơ hội lớn để theo đuổi những thứ tầm thường.
捡了芝麻丢了西瓜 đọc thế nào?
捡了芝麻丢了西瓜 đọc là jiǎnlezhīmadiūlexīguā (pinyin).
Âm Hán Việt của 捡了芝麻丢了西瓜 là gì?
Âm Hán Việt của 捡了芝麻丢了西瓜 là "kiểm liễu chi ma đâu liễu tây qua".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.