TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

捡了芝麻丢了西瓜

jiǎnlezhīmadiūlexīguā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 撿了芝麻丟了西瓜

Âm Hán Việt KIỂM LIỄU CHI MA ĐÂU LIỄU TÂY QUA

捡了芝麻丢了西瓜 nghĩa là Bỏ lỡ cơ hội lớn để theo đuổi những thứ tầm thường.

Nghĩa của 捡了芝麻丢了西瓜

jiǎnlezhīmadiūlexīguā

KIỂM LIỄU CHI MA ĐÂU LIỄU TÂY QUAphồn thể 撿了芝麻丟了西瓜
  1. thành ngữ Bỏ lỡ cơ hội lớn để theo đuổi những thứ tầm thường

Câu hỏi thường gặp

捡了芝麻丢了西瓜 nghĩa là gì?

捡了芝麻丢了西瓜 (jiǎnlezhīmadiūlexīguā) nghĩa là Bỏ lỡ cơ hội lớn để theo đuổi những thứ tầm thường.

捡了芝麻丢了西瓜 đọc thế nào?

捡了芝麻丢了西瓜 đọc là jiǎnlezhīmadiūlexīguā (pinyin).

Âm Hán Việt của 捡了芝麻丢了西瓜 là gì?

Âm Hán Việt của 捡了芝麻丢了西瓜 là "kiểm liễu chi ma đâu liễu tây qua".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.