TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

捡漏

jiǎnlòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 撿漏

Âm Hán Việt KIỂM LẬU

捡漏 nghĩa là sửa mái nhà dột, bắt lỗi, soi mói.

Nghĩa của 捡漏

jiǎnlòu

KIỂM LẬUĐộng từphồn thể 撿漏
  1. Sửa mái nhà dột
  2. tiếng địa phương Bắt lỗi; soi mói
  3. tiếng lóng Mua được món hời (đặc biệt khi người bán không biết giá trị thực của món hàng)
  4. tiếng lóng Tận dụng cơ hội bất ngờ

Câu hỏi thường gặp

捡漏 nghĩa là gì?

捡漏 (jiǎnlòu) nghĩa là sửa mái nhà dột, bắt lỗi, soi mói.

捡漏 đọc thế nào?

捡漏 đọc là jiǎnlòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 捡漏 là gì?

Âm Hán Việt của 捡漏 là "kiểm lậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.