TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

捡骨

jiǎngǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 撿骨

Âm Hán Việt KIỂM CỐT

捡骨 nghĩa là Thu gom xương, một phong tục ở Phúc Kiến và Đài Loan, trong đó người con trai thu nhặt xương của cha đã khuất từ mộ và đặt vào hũ để lưu trữ vĩnh viễn ở nơi khác.

Nghĩa của 捡骨

jiǎngǔ

KIỂM CỐTĐộng từphồn thể 撿骨
  1. Thu gom xương, một phong tục ở Phúc Kiến và Đài Loan, trong đó người con trai thu nhặt xương của cha đã khuất từ mộ và đặt vào hũ để lưu trữ vĩnh viễn ở nơi khác

Câu hỏi thường gặp

捡骨 nghĩa là gì?

捡骨 (jiǎngǔ) nghĩa là Thu gom xương, một phong tục ở Phúc Kiến và Đài Loan, trong đó người con trai thu nhặt xương của cha đã khuất từ mộ và đặt vào hũ để lưu trữ vĩnh viễn ở nơi khác.

捡骨 đọc thế nào?

捡骨 đọc là jiǎngǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 捡骨 là gì?

Âm Hán Việt của 捡骨 là "kiểm cốt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.