换位思考 (huànwèisīkǎo) nghĩa là Đặt mình vào vị trí của người khác.
换位思考 đọc thế nào?
换位思考 đọc là huànwèisīkǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 换位思考 là gì?
Âm Hán Việt của 换位思考 là "hoán vị tư khảo".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.