TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

换位思考

huànwèisīkǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 換位思考

Âm Hán Việt HOÁN VỊ TƯ KHẢO

换位思考 nghĩa là Đặt mình vào vị trí của người khác.

Nghĩa của 换位思考

huànwèisīkǎo

HOÁN VỊ TƯ KHẢOCụm từphồn thể 換位思考
  1. Đặt mình vào vị trí của người khác

Câu hỏi thường gặp

换位思考 nghĩa là gì?

换位思考 (huànwèisīkǎo) nghĩa là Đặt mình vào vị trí của người khác.

换位思考 đọc thế nào?

换位思考 đọc là huànwèisīkǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 换位思考 là gì?

Âm Hán Việt của 换位思考 là "hoán vị tư khảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.