TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

换刀

huàndāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 換刀

Âm Hán Việt HOÁN ĐAO

换刀 nghĩa là thay dụng cụ.

Nghĩa của 换刀

huàndāo

HOÁN ĐAOphồn thể 換刀
  1. Thay dụng cụ (cơ khí)

Câu hỏi thường gặp

换刀 nghĩa là gì?

换刀 (huàndāo) nghĩa là thay dụng cụ.

换刀 đọc thế nào?

换刀 đọc là huàndāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 换刀 là gì?

Âm Hán Việt của 换刀 là "hoán đao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.