TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

换单

huàndān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 換單

Âm Hán Việt HOÁN ĐƠN

换单 nghĩa là hối phiếu.

Nghĩa của 换单

huàndān

HOÁN ĐƠNphồn thể 換單
  1. Hối phiếu (thương mại quốc tế)

Câu hỏi thường gặp

换单 nghĩa là gì?

换单 (huàndān) nghĩa là hối phiếu.

换单 đọc thế nào?

换单 đọc là huàndān (pinyin).

Âm Hán Việt của 换单 là gì?

Âm Hán Việt của 换单 là "hoán đơn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.