TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

换句话说

huànjùhuàshuō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 換句話說

Âm Hán Việt HOÁN CÚ THOẠI THUYẾT

换句话说 nghĩa là nói cách khác.

Nghĩa của 换句话说

huànjùhuàshuō

HOÁN CÚ THOẠI THUYẾTPhó từphồn thể 換句話說
  1. Nói cách khác

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 换句话说

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 换句话说

  • 他没有去,换句话说,他去的这个事实无案可查。 Anh ấy không đi, nói cách khác, chẳng có gì chứng minh anh ấy đã đi cả.Tatoeba #3709269

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

换句话说 nghĩa là gì?

换句话说 (huànjùhuàshuō) nghĩa là nói cách khác.

换句话说 đọc thế nào?

换句话说 đọc là huànjùhuàshuō (pinyin).

Âm Hán Việt của 换句话说 là gì?

Âm Hán Việt của 换句话说 là "hoán cú thoại thuyết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.