TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

换羽

huànyǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 換羽

Âm Hán Việt HOÁN VŨ

换羽 nghĩa là thay lông, đổ lông.

Nghĩa của 换羽

huànyǔ

HOÁN VŨĐộng từphồn thể 換羽
  1. Thay lông
  2. Đổ lông

Câu hỏi thường gặp

换羽 nghĩa là gì?

换羽 (huànyǔ) nghĩa là thay lông, đổ lông.

换羽 đọc thế nào?

换羽 đọc là huànyǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 换羽 là gì?

Âm Hán Việt của 换羽 là "hoán vũ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.