TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

换置

huànzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 換置

Âm Hán Việt HOÁN TRÍ

换置 nghĩa là hoán đổi, trao đổi.

Nghĩa của 换置

huànzhì

HOÁN TRÍphồn thể 換置
  1. Hoán đổi
  2. Trao đổi
  3. Chuyển vị
  4. Thay thế

Câu hỏi thường gặp

换置 nghĩa là gì?

换置 (huànzhì) nghĩa là hoán đổi, trao đổi.

换置 đọc thế nào?

换置 đọc là huànzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 换置 là gì?

Âm Hán Việt của 换置 là "hoán trí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.