TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

换行

huànháng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 換行

Âm Hán Việt HOÁN HÀNG

换行 nghĩa là ngắt dòng, xuống dòng.

Nghĩa của 换行

huànháng

HOÁN HÀNGĐộng từphồn thể 換行
  1. Ngắt dòng (văn bản)
  2. Xuống dòng (tin học)

Câu hỏi thường gặp

换行 nghĩa là gì?

换行 (huànháng) nghĩa là ngắt dòng, xuống dòng.

换行 đọc thế nào?

换行 đọc là huànháng (pinyin).

Âm Hán Việt của 换行 là gì?

Âm Hán Việt của 换行 là "hoán hàng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.