TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

换茬

huànchá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 換茬

换茬 nghĩa là luân phiên cây trồng.

Nghĩa của 换茬

huànchá

phồn thể 換茬
  1. Luân phiên cây trồng

Câu hỏi thường gặp

换茬 nghĩa là gì?

换茬 (huànchá) nghĩa là luân phiên cây trồng.

换茬 đọc thế nào?

换茬 đọc là huànchá (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.