TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

捧上天

pěngshàngtiān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHỦNG THƯỢNG THIÊN

捧上天 nghĩa là khen ngợi hết lời, khen ngợi quá mức.

Nghĩa của 捧上天

pěngshàngtiān

PHỦNG THƯỢNG THIÊNĐộng từ
  1. Khen ngợi hết lời; khen ngợi quá mức

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 捧上天

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

捧上天 nghĩa là gì?

捧上天 (pěngshàngtiān) nghĩa là khen ngợi hết lời, khen ngợi quá mức.

捧上天 đọc thế nào?

捧上天 đọc là pěngshàngtiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 捧上天 là gì?

Âm Hán Việt của 捧上天 là "phủng thượng thiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.