TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

捧场

pěngchǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 捧場

Âm Hán Việt PHỦNG TRƯỜNG

捧场 nghĩa là Ủng hộ một nghệ sĩ hoặc đoàn kịch bằng cách tham dự buổi diễn của họ; tham dự sự kiện để cổ vũ người tham gia.

Nghĩa của 捧场

pěngchǎng

PHỦNG TRƯỜNGĐộng từphồn thể 捧場
  1. Ủng hộ một nghệ sĩ hoặc đoàn kịch bằng cách tham dự buổi diễn của họ; tham dự sự kiện để cổ vũ người tham gia
  2. Ủng hộ một nhà hàng hoặc cửa hàng
  3. Khen ngợi tâng bốc

Câu hỏi thường gặp

捧场 nghĩa là gì?

捧场 (pěngchǎng) nghĩa là Ủng hộ một nghệ sĩ hoặc đoàn kịch bằng cách tham dự buổi diễn của họ; tham dự sự kiện để cổ vũ người tham gia.

捧场 đọc thế nào?

捧场 đọc là pěngchǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 捧场 là gì?

Âm Hán Việt của 捧场 là "phủng trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.