捧到天上 (pěngdàotiānshàng) nghĩa là khen ngợi hết mực.
捧到天上 đọc thế nào?
捧到天上 đọc là pěngdàotiānshàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 捧到天上 là gì?
Âm Hán Việt của 捧到天上 là "phủng đáo thiên thượng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.