捧哏 nghĩa là Nhân vật diễn vai nghiêm túc (vai phụ trong tấu hài đối khẩu 对口相声 (dui4kou3xiang4sheng1)).
Nghĩa của 捧哏
pěnggén
Nhân vật diễn vai nghiêm túc (vai phụ trong tấu hài đối khẩu 对口相声 (dui4kou3xiang4sheng1))
của nhân vật nghiêm túc Phản ứng bực bội với sự ngớ ngẩn của người diễn vai hài 逗哏 (dou4gen2)
Câu hỏi thường gặp
捧哏 nghĩa là gì?
捧哏 (pěnggén) nghĩa là Nhân vật diễn vai nghiêm túc (vai phụ trong tấu hài đối khẩu 对口相声 (dui4kou3xiang4sheng1)).
捧哏 đọc thế nào?
捧哏 đọc là pěnggén (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.