TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

捧杀

pěngshā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 捧殺

Âm Hán Việt PHỦNG SÁT

捧杀 nghĩa là Khen ngợi ai đó theo cách gây hại cho họ (ví dụ: khiến họ trở nên tự mãn).

Nghĩa của 捧杀

pěngshā

PHỦNG SÁTĐộng từphồn thể 捧殺
  1. Khen ngợi ai đó theo cách gây hại cho họ (ví dụ: khiến họ trở nên tự mãn)

Câu hỏi thường gặp

捧杀 nghĩa là gì?

捧杀 (pěngshā) nghĩa là Khen ngợi ai đó theo cách gây hại cho họ (ví dụ: khiến họ trở nên tự mãn).

捧杀 đọc thế nào?

捧杀 đọc là pěngshā (pinyin).

Âm Hán Việt của 捧杀 là gì?

Âm Hán Việt của 捧杀 là "phủng sát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.