TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

捧杯

pěngbēi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHỦNG BÔI

捧杯 nghĩa là cầm cúp vô địch, giành chức vô địch.

Nghĩa của 捧杯

pěngbēi

PHỦNG BÔIĐộng từ
  1. Cầm cúp vô địch; giành chức vô địch

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 捧杯

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

捧杯 nghĩa là gì?

捧杯 (pěngbēi) nghĩa là cầm cúp vô địch, giành chức vô địch.

捧杯 đọc thế nào?

捧杯 đọc là pěngbēi (pinyin).

Âm Hán Việt của 捧杯 là gì?

Âm Hán Việt của 捧杯 là "phủng bôi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.