TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

捧红

pěnghóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 捧紅

Âm Hán Việt PHỦNG HỒNG

捧红 nghĩa là làm cho nổi tiếng, làm cho thành danh.

Nghĩa của 捧红

pěnghóng

PHỦNG HỒNGphồn thể 捧紅
  1. Làm cho nổi tiếng; làm cho thành danh

Câu hỏi thường gặp

捧红 nghĩa là gì?

捧红 (pěnghóng) nghĩa là làm cho nổi tiếng, làm cho thành danh.

捧红 đọc thế nào?

捧红 đọc là pěnghóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 捧红 là gì?

Âm Hán Việt của 捧红 là "phủng hồng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.