TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

据守

jùshǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 據守

Âm Hán Việt CỨ THỦ

据守 nghĩa là phòng thủ.

Nghĩa của 据守

jùshǒu

CỨ THỦĐộng từphồn thể 據守
  1. Phòng thủ
  2. Giữ vững một vị trí kiên cố
  3. Đào sâu cố thủ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 据守

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

据守 nghĩa là gì?

据守 (jùshǒu) nghĩa là phòng thủ.

据守 đọc thế nào?

据守 đọc là jùshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 据守 là gì?

Âm Hán Việt của 据守 là "cứ thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.