TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

捶背

chuíbèi giọng máy của trình duyệt

捶背 nghĩa là Mát xa lưng bằng cách đấm nhẹ.

Nghĩa của 捶背

chuíbèi

  1. Mát xa lưng bằng cách đấm nhẹ

Câu hỏi thường gặp

捶背 nghĩa là gì?

捶背 (chuíbèi) nghĩa là Mát xa lưng bằng cách đấm nhẹ.

捶背 đọc thế nào?

捶背 đọc là chuíbèi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.