thành ngữ Đấm ngực dậm chân (trong đau buồn, thống khổ, v.v.)
Câu hỏi thường gặp
捶胸顿足 nghĩa là gì?
捶胸顿足 (chuíxiōngdùnzú) nghĩa là đấm ngực dậm chân.
捶胸顿足 đọc thế nào?
捶胸顿足 đọc là chuíxiōngdùnzú (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.