TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

捶胸顿足

chuíxiōngdùnzú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 捶胸頓足

捶胸顿足 nghĩa là đấm ngực dậm chân.

Nghĩa của 捶胸顿足

chuíxiōngdùnzú

Cụm từphồn thể 捶胸頓足
  1. thành ngữ Đấm ngực dậm chân (trong đau buồn, thống khổ, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

捶胸顿足 nghĩa là gì?

捶胸顿足 (chuíxiōngdùnzú) nghĩa là đấm ngực dậm chân.

捶胸顿足 đọc thế nào?

捶胸顿足 đọc là chuíxiōngdùnzú (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.