捶胸
giọng máy của trình duyệt
捶胸 nghĩa là đấm ngực.
Nghĩa của 捶胸
chuíxiōng
Động từ- Đấm ngực
Thành ngữ có 捶胸
Câu hỏi thường gặp
捶胸 nghĩa là gì?
捶胸 (chuíxiōng) nghĩa là đấm ngực.
捶胸 đọc thế nào?
捶胸 đọc là chuíxiōng (pinyin).
捶胸 nghĩa là đấm ngực.
捶胸 (chuíxiōng) nghĩa là đấm ngực.
捶胸 đọc là chuíxiōng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.