TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

捺

nà giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 11

捺 nghĩa là nhấn xuống mạnh, đè nén.

Nghĩa của 捺

nà

  1. Nhấn xuống mạnh
  2. Đè nén
  3. Nét phảy trong chữ Hán (ví dụ: nét cuối của 大 (dà))

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 捺

Đồng nghĩa

Từ ghép có 捺

Thành ngữ có 捺

Câu hỏi thường gặp

捺 nghĩa là gì?

捺 (nà) nghĩa là nhấn xuống mạnh, đè nén.

捺 đọc thế nào?

捺 đọc là nà (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.