按
HSK 3.0 cấp 4 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: án
按 nghĩa là nhấn, đẩy.
Nghĩa của 按
àn
ÁN- Nhấn
- Đẩy
- Để sang một bên hoặc gác lại
- Kiểm soát
- Kiềm chế
- Đặt tay lên
- Kiểm tra hoặc tham khảo
- Theo
- Dựa vào
- của biên tập viên hoặc tác giả Đưa ra bình luận
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 按
Đồng nghĩa
Từ ghép có 按
Thành ngữ có 按
Câu hỏi thường gặp
按 nghĩa là gì?
按 (àn) nghĩa là nhấn, đẩy.
按 đọc thế nào?
按 đọc là àn (pinyin).
Âm Hán Việt của 按 là gì?
Âm Hán Việt của 按 là "án".