TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

掀动

xiāndòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 掀動

Âm Hán Việt HIÊN ĐỘNG

掀动 nghĩa là khuấy động, nhấc.

Nghĩa của 掀动

xiāndòng

HIÊN ĐỘNGĐộng từphồn thể 掀動
  1. Khuấy động
  2. Nhấc
  3. Làm cho cái gì đó chuyển động

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 掀动

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

掀动 nghĩa là gì?

掀动 (xiāndòng) nghĩa là khuấy động, nhấc.

掀动 đọc thế nào?

掀动 đọc là xiāndòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 掀动 là gì?

Âm Hán Việt của 掀动 là "hiên động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.