掀
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: hiên, hân
掀 nghĩa là nhấc, làm rung.
Nghĩa của 掀
xiān
HIÊN- Nhấc (nắp)
- Làm rung
- Làm chấn động
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 掀
Đồng nghĩa
Từ ghép có 掀
Thành ngữ có 掀
Câu hỏi thường gặp
掀 nghĩa là gì?
掀 (xiān) nghĩa là nhấc, làm rung.
掀 đọc thế nào?
掀 đọc là xiān (pinyin).
Âm Hán Việt của 掀 là gì?
Âm Hán Việt của 掀 là "hiên".