TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

掀起

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
xiānqǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HIÊN KHỞI

掀起 nghĩa là nhấc lên, nâng lên, dâng lên, khuấy động.

Nghĩa của 掀起

xiānqǐ

HIÊN KHỞIĐộng từ
  1. Nhấc lên; nâng lên (nắp v.v.)
  2. về bão Dâng lên; khuấy động (sóng v.v.)
  3. nghĩa bóng Kích hoạt; làm dấy lên (làn sóng phổ biến, cuộc tranh cãi v.v.)

Câu hỏi thường gặp

掀起 nghĩa là gì?

掀起 (xiānqǐ) nghĩa là nhấc lên, nâng lên, dâng lên, khuấy động.

掀起 đọc thế nào?

掀起 đọc là xiānqǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 掀起 là gì?

Âm Hán Việt của 掀起 là "hiên khởi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.