TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

授权令

shòuquánlìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 授權令

Âm Hán Việt THỤ QUYỀN LỆNH

授权令 nghĩa là lệnh bắt giữ, trát.

Nghĩa của 授权令

shòuquánlìng

THỤ QUYỀN LỆNHphồn thể 授權令
  1. Lệnh bắt giữ (pháp lý)
  2. Trát (pháp lý)

Câu hỏi thường gặp

授权令 nghĩa là gì?

授权令 (shòuquánlìng) nghĩa là lệnh bắt giữ, trát.

授权令 đọc thế nào?

授权令 đọc là shòuquánlìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 授权令 là gì?

Âm Hán Việt của 授权令 là "thụ quyền lệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.