授权范围 (shòuquánfànwéi) nghĩa là phạm vi ủy quyền, nhiệm vụ.
授权范围 đọc thế nào?
授权范围 đọc là shòuquánfànwéi (pinyin).
Âm Hán Việt của 授权范围 là gì?
Âm Hán Việt của 授权范围 là "thụ quyền phạm vi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.