TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

掉

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
diào giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 11

掉 nghĩa là rơi, rớt.

Nghĩa của 掉

diào

  1. Rơi
  2. Rớt
  3. Tụt lại
  4. Mất
  5. Thất lạc
  6. Giảm
  7. Rớt (giá)
  8. Mất (giá trị, cân nặng v.v.)
  9. Vẫy
  10. Đung đưa
  11. Quay
  12. Đổi
  13. Thay
  14. Trao đổi
  15. Khoe
  16. Rụng (tóc)
  17. Dùng sau một số động từ để biểu đạt hoàn thành, thực hiện xong, loại bỏ v.v.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 掉

Đồng nghĩa

Từ ghép có 掉

Thành ngữ có 掉

  • 尾大不掉 — Đuôi to cản trở hành động (thành ngữ); nặng phía dưới
  • 掉书袋 — Vung vẩy cặp sách
  • 掉头就走 — Quay lưng bỏ đi

Câu ví dụ với 掉

  • 你的眼镜掉在地上了。 Nǐ de yǎnjìng diào zài dìshang le.Kính của bạn đã rơi trên sàn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #502855
  • 我掉了我的钱包。 Wǒ diào le wǒ de qiánbāo.Tôi bị mất ví. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #344189
  • 省略掉无用的词! Shěnglüè diào wúyòng de cí!Đừng nói cái không cần thiết phải nói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12880276
  • 我把钥匙掉了。 Tôi đã mất chìa khóa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #709148

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

掉 nghĩa là gì?

掉 (diào) nghĩa là rơi, rớt.

掉 đọc thế nào?

掉 đọc là diào (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.