掉
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 11
掉 nghĩa là rơi, rớt.
Nghĩa của 掉
diào
- Rơi
- Rớt
- Tụt lại
- Mất
- Thất lạc
- Giảm
- Rớt (giá)
- Mất (giá trị, cân nặng v.v.)
- Vẫy
- Đung đưa
- Quay
- Đổi
- Thay
- Trao đổi
- Khoe
- Rụng (tóc)
- Dùng sau một số động từ để biểu đạt hoàn thành, thực hiện xong, loại bỏ v.v.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 掉
Đồng nghĩa
Từ ghép có 掉
Thành ngữ có 掉
Câu ví dụ với 掉
- 你的眼镜掉在地上了。 Nǐ de yǎnjìng diào zài dìshang le.Kính của bạn đã rơi trên sàn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #502855
- 我掉了我的钱包。 Wǒ diào le wǒ de qiánbāo.Tôi bị mất ví. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #344189
- 省略掉无用的词! Shěnglüè diào wúyòng de cí!Đừng nói cái không cần thiết phải nói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12880276
- 我把钥匙掉了。 Tôi đã mất chìa khóa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #709148
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
掉 nghĩa là gì?
掉 (diào) nghĩa là rơi, rớt.
掉 đọc thế nào?
掉 đọc là diào (pinyin).