TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

掉以轻心

diàoyǐqīngxīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 掉以輕心

Âm Hán Việt ĐIỆU DĨ KHINH TÂM

掉以轻心 nghĩa là Xem nhẹ điều gì đó; mất cảnh giác.

Nghĩa của 掉以轻心

diàoyǐqīngxīn

ĐIỆU DĨ KHINH TÂMCụm từphồn thể 掉以輕心
  1. Xem nhẹ điều gì đó; mất cảnh giác

Câu hỏi thường gặp

掉以轻心 nghĩa là gì?

掉以轻心 (diàoyǐqīngxīn) nghĩa là Xem nhẹ điều gì đó; mất cảnh giác.

掉以轻心 đọc thế nào?

掉以轻心 đọc là diàoyǐqīngxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 掉以轻心 là gì?

Âm Hán Việt của 掉以轻心 là "điệu dĩ khinh tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.