TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

掉粉

diàofěn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐIỆU PHẤN

掉粉 nghĩa là mất fan.

Nghĩa của 掉粉

diàofěn

ĐIỆU PHẤNĐộng từ
  1. Mất fan

Câu hỏi thường gặp

掉粉 nghĩa là gì?

掉粉 (diàofěn) nghĩa là mất fan.

掉粉 đọc thế nào?

掉粉 đọc là diàofěn (pinyin).

Âm Hán Việt của 掉粉 là gì?

Âm Hán Việt của 掉粉 là "điệu phấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.