TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

掉过儿

diàoguòr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 掉過兒

Âm Hán Việt ĐIỆU QUÁ NHI

掉过儿 nghĩa là đổi chỗ.

Nghĩa của 掉过儿

diàoguòr

ĐIỆU QUÁ NHIphồn thể 掉過兒
  1. Đổi chỗ
  2. Biến thể er hoá của 掉过 (diàoguò)

Câu hỏi thường gặp

掉过儿 nghĩa là gì?

掉过儿 (diàoguòr) nghĩa là đổi chỗ.

掉过儿 đọc thế nào?

掉过儿 đọc là diàoguòr (pinyin).

Âm Hán Việt của 掉过儿 là gì?

Âm Hán Việt của 掉过儿 là "điệu quá nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.