TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

掉队

diàoduì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 掉隊

掉队 nghĩa là bị tụt lại, phải rời khỏi.

Nghĩa của 掉队

diàoduì

Động từphồn thể 掉隊
  1. Bị tụt lại
  2. Phải rời khỏi

Câu hỏi thường gặp

掉队 nghĩa là gì?

掉队 (diàoduì) nghĩa là bị tụt lại, phải rời khỏi.

掉队 đọc thế nào?

掉队 đọc là diàoduì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.